Đăng ký trực tuyến

Đăng ký trực tuyến

TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUỐC TẾ HÀ NỘI

HANOI INTERNATIONAL COLLEGE

Thời khóa biểu tháng 10 năm 2020

THỜI KHÓA BIỂU
(Áp dụng từ ngày 28 tháng 09 đến ngày 03 tháng 10 năm 2020)
TT Chuyên ngành Buổi Phòng Thứ 2
(ngày 28/09)
Thứ 3
(ngày 29/09)
Thứ 4
(ngày 30/09)
Thứ 5
(ngày 01/10)
Thứ 6
(ngày 02/10)
Thứ 7
(ngày 03/10)
Ghi chú
Lớp
1 18KTCBMA 6     Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN    
2 18HDDL 6     Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Nộp báo cáo TT cơ sở + kế hoạch thực tập TN  
3 18QTKS 6     Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở    
4 K19AHDDL01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 6 Nghiệp vụ lữ hành 6/10 Cô Thanh   Nghiệp vụ lữ hành 7/10 Cô Thanh   Địa lý du lịch thế giới 1/4 C Lan Anh    
5 K19ACBMA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 5 Chế biến món ăn 10/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 10/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 11/20 Thầy Thắng  KT pha chế đồ uống 11/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 12/20Thầy Thắng    
6 K19ANNTQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Tiếng Trung tổng hợp 4- 20/24 Cô Dương Tiếng Trung nghe - nói Cô hằng Nga Tiếng Trung tổng hợp 4- 21/24 Cô Dương  Tiếng Trung tổng hợp 4- 22/24 Thầy Minh Tiếng Trung tổng hợp 4- 23/24 Thầy Minh    
7 K19ACNOTO01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 1 TH nguội cơ bản 2/9 Thầy Hải Tiếng anh CN oto 6/9 Cô Hiên Hệ thống phanh oto 11/12 Thầy Chiến TH nguội cơ bản 3/9 Thầy Hải Hệ thống phanh oto 12/12 Thầy Chiến THI HẾT MÔN    
8 K19ADD01 Sáng
(7h45-11h45)
Phòng TH     Kinh tế dược 1/6 Cô Phượng Kinh tế dược 2/6 Cô Phượng      
Chiều
(13h15-17h15)
             
9 K19ANNA01 Chiều
(13h15-17h15)
303 Nghe nói 4 Cô Vân 8/24 Đọc viết 4 Cô Hà 8/24 Cơ sở văn hóa VN 4/6 Cô Sang (Phòng hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe nói 4 Cô Vân 9/24 Đọc viết 4 Cô Hà 9/24    
10 K19ANNHQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 2 Hàn Quốc học 2 Thầy Hàn 4/6 Đọc - viết 4 Cô Phương 28/60 Nghe - nói 4 Cô Hương 29/60 Đọc - viết 4 Cô Phương 30/60 Nghe - nới  4 Cô Hương 31/60    
11 K19ANNNB01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 3 Tổng hợp Mina 2-11 Cô Khuất Thu  Tổng hợp Mina 2-11 Cô Thu Trang   Tổng hợp Mina 2- 11 Cô Thu Hồng   Tổng hợp Mina 2- 11 Cô Thúy   Tổng hợp Mina 2- 11 Cô Khuất Thu     
12 K19AQTKS01 Chiều
(13h15-17h15)
Chế biến món ăn 10/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 10/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 11/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 11/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 12/20Thầy Thắng    
13 K19ANNTQ02 Sáng
(7h45-11h45)
Class 4 Tiếng Trung tổng hợp 4 - 20/24 Cô Thu Hằng Tiếng Trung tổng hợp 4 - 21/24 Thầy Minh Tiếng Trung tổng hợp 4 - 22/24 Cô Thu Hằng  Tiếng Trung nghe nói  Cô Hoàng Trang Tiếng Trung tổng hợp 4 - 23/24 Cô Thu Hằng    
14 K8 - Trung Quốc 02 Chiều
(13h15-17h15)
307 Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Trang- 12/15  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Trang - 13/15  Dẫn luận ngôn ngữ 4/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 2 từ 15h15 - 17h
Lớp TQ02 ( theo danh sách cũ)
Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Trang - 14/15  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Trang - 15/15     
15 K8 - Trung Quốc 03 Sáng
(07h45 - 11h45)
Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Linh - 12/15  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Linh - 13/15  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Linh - 14/15  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Linh - 15/15     
16 K8 - Trung Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
306 TACB 15/18 Cô Ánh (K8-1) Phòng 5 Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 8/15 Dẫn luận ngôn ngữ 4/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 1 từ 13h15 - 15h
Lớp TQ01 ( theo danh sách cũ)
Múa 4/4 Cô Như Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 9/15    
17 K8 - Hàn Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
301 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 7/48 Cơ sở văn hóa VN 4/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 1 từ 13h15 - 15h GDTC 4/4 Thấy Thụy ( Đá Cầu ; nhảy đây) ca 1 từ 13h15 - 15h Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 8/48    
18 K8 - Hàn Quốc 02 Sáng
(07h45 - 11h45)
Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 7/48 Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 8/48    
19 K8 - Nhật Chiều
(13h15-17h15)
Class 2 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 7/60 Cơ sở văn hóa VN 4/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h GDTC 4/4 Thấy Thụy ( Đá Cầu ; nhảy đây) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 8/60    
20 K8 - Anh Chiều
(13h15-17h15)
  TACB 7/18 Cô Nguyệt (K8-2) Hội trường tầng 2 Ngữ âm thực hành 5/12 Cô Vân Chính trị 5/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
21 K8 - OTO Chiều
(13h15-17h15)
305 Dung sai lắp ghép 5/9 Thầy Cát Vật liệu cơ khí 6/6 thầy Hải Võ 4/6 Thầy Hòa      
22 K8 - CBMA + HDDL + QTKS Chiều
(13h15-17h15)
302 TACB 4/18 Cô Hà Anh (K8-3) Hội trường tầng 3 Tổng quan du lịch 5/9 Thầy Đàn (Class 2) Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  4/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2) gồm HDDL+QTKS ca 1 từ 13h15 - 15h  Kỹ năng mềm 4/9 Cô Khuyên  (Hội trường tầng 2) Chính trị 5/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
23 K8 -  Đ D + Dược + Kế toán + QTDN Chiều
(13h15-17h15)
302   Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  4/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2) gồm CBMA+Dược+Điều dưỡng + Kế toán + QTDN ca 2 từ 15h15 - 17h    
* Ghi chú: 
- Lớp K8-1; K8-2 môn Tiếng anh cơ bản thứ 2 các bạn vẫn học theo lớp cũ ( Cô Ánh & Cô Nguyệt) ;
- Lớp K8- Kinh tế du lịch; Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị doanh nghiệp học Tiếng anh cơ bản Cô Hà Anh;
- Các bạn chưa được học môn Tiếng anh cơ bản sẽ được nghỉ thứ 2, Nhà trường sẽ bố trí học TACB sau( các ngày còn lại học bình thường theo TKB);
- Sinh viên truy cập Web: caodangquoctehanoi.edu.vn để lấy thời khóa biểu hàng tuần.
     
              Hà Nội, ngày      tháng     năm 2020  
THỜI KHÓA BIỂU
(Áp dụng từ ngày 05 tháng 10 đến ngày 10 tháng 10 năm 2020)
TT Chuyên ngành Buổi Phòng Thứ 2
(ngày 05/10)
Thứ 3
(ngày 06/10)
Thứ 4
(ngày 07/10)
Thứ 5
(ngày 08/10)
Thứ 6
(ngày 09/10)
Thứ 7
(ngày 10/10)
Ghi chú
Lớp
1 KTCBMA 6     Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN    
2 HDDL 6     Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN    
3 QTKS 6     Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở    
4 K19AHDDL01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 6 Nghiệp vụ lữ hành 8/10 Cô Thanh   Nghiệp vụ lữ hành 9/10 Cô Thanh  Nghiệp vụ lữ hành 10/10 Cô Thanh THI HẾT MÔN Địa lý du lịch thế giới 2/4 C Lan Anh    
5 K19ACBMA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 5 Chế biến món ăn 13/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 12/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 14/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 13/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 15/20 Thầy Thắng    
6 K19ANNTQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 5 Thi hết môn tiếng Trung đọc viết   Thi hết môn tiếng Trung nghe nói   Thi hết môn tiếng Trung cơ bản 2    
7 K19ACNOTO01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 1 TH nguội cơ bản 4/9 Thầy Hải Tiếng anh CN oto 7/9 Cô Hiên   TH nguội cơ bản 5/9 Thầy Hải      
8 K19ADD01 Sáng
(7h45-11h45)
Phòng TH     Kinh tế dược 3/6 Cô Phượng Kinh tế dược 4/6 Cô Phượng      
Chiều
(13h15-17h15)
             
9 K19ANNA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 2 Nghe nói 4 Cô Vân 10/24 Đọc viết 4 Cô Hà 10/24 Cơ sở văn hóa VN 5/6 Cô Sang (Phòng hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe nói 4 Cô Vân 11/24 Đọc viết 4 Cô Hà 11/24    
10 K19ANNHQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Hàn Quốc học 2 Thầy Hàn 5/6 Đọc - viết 4 Cô Phương 32/60 Nghe - nói 4 Cô Hương 33/60 Đọc - viết 4 Cô Phương 34/60 Nghe - nới  4 Cô Hương 35/60    
11 K19ANNNB01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 3 Tổng hợp Mina 2-12 Cô Khuất Thu  Tổng hợp Mina 2-12 Cô Thu Trang   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Thu Hồng   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Thúy   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Khuất Thu     
12 K19AQTKS01 Chiều
(13h15-17h15)
Chế biến món ăn 13/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 12/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 14/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 13/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) Chế biến món ăn 15/20 Thầy Thắng    
13 K19ANNTQ02 Sáng
(7h45-11h45)
Class 4 Thi hết môn tiếng Trung đọc viết   Thi hết môn tiếng Trung nghe nói   Thi hết môn tiếng Trung \cơ bản 2    
14 K8 - Trung Quốc 02 Chiều
(13h15-17h15)
307 Tiếng trung tổng hợp 2 - 1/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 2/15 Dẫn luận ngôn ngữ 5/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 2 từ 15h15 - 17h
Lớp TQ02 ( theo danh sách cũ)
Tiếng trung tổng hợp 2 - 3/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 4/15    
15 K8 - Trung Quốc 03 Sáng
(07h45 - 11h45)
Tiếng trung tổng hợp 2 - 1/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 2/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 3/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 4/15    
16 K8 - Trung Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
306 TACB 16/18 Cô Ánh (K8-1) Phòng 5 Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 9/15 Dẫn luận ngôn ngữ 5/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 1 từ 13h15 - 15h
Lớp TQ01 ( theo danh sách cũ)
GDTC 1/4 Thầy Thụy ( Đá cầu, nhảy dây) Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 10/15    
17 K8 - Hàn Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
301 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 9/48 Cơ sở văn hóa VN 5/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 1 từ 13h15 - 15h Múa 1/4 Cô Như ca 1 từ 13h15 - 15h (Hội trường tầng 3) Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 10/48    
18 K8 - Hàn Quốc 02 Sáng
(07h45 - 11h45)
Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 7/48 Múa 1/4 Cô Như ca 2 từ 15h15 - 17h (Hội trường tầng 3) Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 8/48    
19 K8 - Nhật Chiều
(13h15-17h15)
Class 3 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 7/60 Cơ sở văn hóa VN 5/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 8/60 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 9/60    
20 K8 - Anh Chiều
(13h15-17h15)
303 TACB 8/18 Cô Nguyệt (K8-2) Hội trường tầng 2 Ngữ âm thực hành 5/12 Cô Vân Múa 1/4 Cô Như ca 2 từ 15h15 - 17h (Hội trường tầng 3) Chính trị 6/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
21 K8 - OTO Chiều
(13h15-17h15)
305 Dung sai lắp ghép 5/9 Thầy Cát Vẽ kỹ thuật 1/6 Thầy Tuấn Võ 5/6 Thầy Hòa Vẽ kỹ thuật 2/6 Thầy Tuấn    
22 K8 - CBMA + HDDL + QTKS Chiều
(13h15-17h15)
302 TACB 5/18 Cô Hà Anh (K8-3) Hội trường tầng 3 Tổng quan du lịch 5/9 Thầy Đàn (Class 2) Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  5/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2)  gồm HDDL+QTKSca 1 từ 13h15 - 15h Kỹ năng mềm 5/9 Cô Khuyên  (Hội trường tầng 2) Chính trị 6/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
23 K8 -  Đ D + Dược + Kế toán + QTDN Chiều
(13h15-17h15)
302   Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  5/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2)  gồm CBMA+Dược+Điều dưỡng + Kế toán + QTDN ca 2 từ 15h15 - 17h    
                     
* Ghi chú: 
- Lớp K8-1; K8-2 môn Tiếng anh cơ bản thứ 2 các bạn vẫn học theo lớp cũ ( Cô Ánh & Cô Nguyệt) ;
- Lớp K8- Kinh tế du lịch; Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị doanh nghiệp học Tiếng anh cơ bản Cô Hà Anh;
- Các bạn chưa được học môn Tiếng anh cơ bản sẽ được nghỉ thứ 2, Nhà trường sẽ bố trí học TACB sau( các ngày còn lại học bình thường theo TKB);
- Sinh viên truy cập Web: caodangquoctehanoi.edu.vn để lấy thời khóa biểu hàng tuần.
     
                     
THỜI KHÓA BIỂU
(Áp dụng từ ngày 12 tháng 10 đến ngày 17 tháng 10 năm 2020)
TT Chuyên ngành Buổi Phòng Thứ 2
(ngày 12/10)
Thứ 3
(ngày 13/10)
Thứ 4
(ngày 14/10)
Thứ 5
(ngày 15/10)
Thứ 6
(ngày 16/10)
Thứ 7
(ngày 17/10)
Ghi chú
Lớp
1 KTCBMA 6     Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN    
2 HDDL 6     Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở    
3 QTKS 6     Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở    
4 K19AHDDL01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 6 Tiiếng anh CN Cô Yến 1/24   Tiiếng anh CN Cô Yến 2/24   Địa lý du lịch thế giới 3/4 Cô Lan Anh    
5 K19ACBMA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 5 Chế biến món ăn 16/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 14/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) THI HẾT MÔN Chế biến món ăn 17/20 Thầy Thắng Tiiếng anh CN Cô Thu 1/24 Chế biến món ăn 18/20 Thầy Thắng    
6 K19ANNTQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 5     Tiếng việt thực hành 1/6 Cô Hiền Thu  Tiếng Trung viết ( Trung cấp) Cô Lê Anh 1/12 Tiếng Trung nghe ( Trung cấp) Cô Thảo 1/12    
Chiều
(13h15-17h15)
Class 5 Tiếng Trung nói ( Trung cấp) Thầy Xuân Khai 1/12     Tiếng Trung đọc ( Trung cấp) Cô Hảo 1/12      
7 K19ACNOTO01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 1 TH nguội cơ bản 6/9 Thầy Hải Tiếng anh CN oto 7/9 Cô Hiên   TH nguội cơ bản 7/9 Thầy Hải Thi hết môn Nhiên liệu và vật liệu bôi trơn    
8 K19ADD01 Sáng
(7h45-11h45)
Phòng TH     Kinh tế dược 5/6 Cô Phượng Kinh tế dược 6/6 Cô Phượng      
Chiều
(13h15-17h15)
             
9 K19ANNA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 2 Nghe nói 4 Cô Vân 10/24 Đọc viết 4 Cô Hà 10/24 Cơ sở văn hóa VN 6/6 Cô Sang (Phòng hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe nói 4 Cô Vân 11/24 Đọc viết 4 Cô Hà 11/24    
10 K19ANNHQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Hàn Quốc học 2 Thầy Hàn 6/6 Đọc - viết 4 Cô Phương 36/60 Nghe - nói 4 Cô Hương 37/60 Đọc - viết 4 Cô Phương 38/60 Nghe - nới  4 Cô Hương 39/60    
11 K19ANNNB01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 3 Tổng hợp Mina 2-12 Cô Khuất Thu  Tổng hợp Mina 2-12 Cô Thu Trang   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Thu Hồng   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Thúy   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Khuất Thu     
12 K19AQTKS01 Chiều
(13h15-17h15)
Chế biến món ăn 16/20 Thầy Thắng KT pha chế đồ uống 14/14 Thầy Chính (phòng TH nhà hàng) THI HẾT MÔN Chế biến món ăn 17/20 Thầy Thắng Tiếng anh CN Cô Hà Anh 1/24 Chế biến món ăn 18/20 Thầy Thắng    
13 K19ANNTQ02 Sáng
(7h45-11h45)
Class 4   Tiếng Trung nói ( Trung cấp) Thầy Xuân Khai 1/12 Tiếng việt thực hành 1/6 Cô Hiền Thu Tiếng Trung nghe ( Trung cấp) Cô Thảo 1/12 Tiếng Trung viết ( Trung cấp) Cô Lê Anh 1/12    
  Chiều
(13h15-17h15)
Tiếng Trung đọc ( Trung cấp) Cô Hảo 1/12            
14 K8 - Trung Quốc 02 Chiều
(13h15-17h15)
307 Tiếng trung tổng hợp 2 - 5/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 6/15 Dẫn luận ngôn ngữ 6/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 2 từ 15h15 - 17h
Lớp TQ02 ( theo danh sách cũ)
Tiếng trung tổng hợp 2 - 7/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 8/15    
15 K8 - Trung Quốc 03 Sáng
(07h45 - 11h45)
Tiếng trung tổng hợp 2 - 5/16 Tiếng trung tổng hợp 2 - 6/16 Tiếng trung tổng hợp 2 - 7/16 Tiếng trung tổng hợp 2 - 8/16    
16 K8 - Trung Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
306 TACB 17/18 Cô Ánh (K8-1) Phòng 5 Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 11/15 Dẫn luận ngôn ngữ 6/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 1 từ 13h15 - 15h
Lớp TQ01 ( theo danh sách cũ)
  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 12/15    
17 K8 - Hàn Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
301 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 11/48 Cơ sở văn hóa VN 6/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 1 từ 13h15 - 15h Múa 1/4 Cô Như ca 1 từ 13h15 - 15h (Hội trường tầng 3) Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 12/48    
18 K8 - Hàn Quốc 02 Sáng
(07h45 - 11h45)
Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 9/48 Múa 1/4 Cô Như ca 2 từ 15h15 - 17h (Hội trường tầng 3) Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 10/48    
19 K8 - Nhật Chiều
(13h15-17h15)
Class 3 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 10/60 Cơ sở văn hóa VN 6/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 11/60 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 12/60    
20 K8 - Anh Chiều
(13h15-17h15)
  TACB 9/18 Cô Nguyệt (K8-2) Hội trường tầng 2 Ngữ âm thực hành 5/12 Cô Vân Múa 1/4 Cô Như ca 2 từ 15h15 - 17h (Hội trường tầng 3) Chính trị 7/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
21 K8 - OTO Chiều
(13h15-17h15)
305 Dung sai lắp ghép 6/9 Thầy Cát Vẽ kỹ thuật 3/6 Thầy Tuấn Võ 6/6 Thầy Hòa Vẽ kỹ thuật 4/6 Thầy Tuấn    
22 K8 - CBMA + HDDL + QTKS Chiều
(13h15-17h15)
302 TACB 6/18 Cô Hà Anh (K8-3) Hội trường tầng 3 Tổng quan du lịch 5/9 Thầy Đàn (Class 2) Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  6/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2)  gồm HDDL+QTKSca 1 từ 13h15 - 15h Kỹ năng mềm 5/9 Cô Khuyên  (Hội trường tầng 2) Chính trị 7/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
23 K8 -  Đ D + Dược + Kế toán + QTDN Chiều
(13h15-17h15)
302   Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  6/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2)  gồm CBMA+Dược+Điều dưỡng + Kế toán + QTDN ca 2 từ 15h15 - 17h    
                     
* Ghi chú: 
- Lớp K8-1; K8-2 môn Tiếng anh cơ bản thứ 2 các bạn vẫn học theo lớp cũ ( Cô Ánh & Cô Nguyệt) ;
- Lớp K8- Kinh tế du lịch; Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị doanh nghiệp học Tiếng anh cơ bản Cô Hà Anh;
- Các bạn chưa được học môn Tiếng anh cơ bản sẽ được nghỉ thứ 2, Nhà trường sẽ bố trí học TACB sau( các ngày còn lại học bình thường theo TKB);
- Sinh viên truy cập Web: caodangquoctehanoi.edu.vn để lấy thời khóa biểu hàng tuần.
     
THỜI KHÓA BIỂU
(Áp dụng từ ngày 19 tháng 10 đến ngày 24 tháng 10 năm 2020)
TT Chuyên ngành Buổi Phòng Thứ 2
(ngày 19/10)
Thứ 3
(ngày 20/10)
Thứ 4
(ngày 21/10)
Thứ 5
(ngày 22/10)
Thứ 6
(ngày 23/10)
Thứ 7
(ngày 24/10)
Ghi chú
Lớp
1 KTCBMA 6     Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN Thực tập TN  
2 HDDL 6     Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở Thực tập cơ sở  
3 QTKS 6       Thực tế cơ sở Thực tế cơ sở Thực tế cơ sở Thực tế cơ sở Nộp báo cáo TT cơ sở + Kế hoạch TT tốt nghiệp  
4 K19AHDDL01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 6 Tiiếng anh CN Cô Yến 3/24   Tiiếng anh CN Cô Yến 4/24   ĐỊA lý du lịch thế giới 4/4 Cô Lan Anh    
5 K19ACBMA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 5 Chế biến món ăn 19/20 Thầy Thắng Tiiếng anh CN Cô Thu 2/24 Chế biến món ăn 20/20 Thầy Thắng Tiiếng anh CN Cô Thu 3/24      
6 K19ANNTQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 5     Tiếng việt thực hành 2/6 Cô Hiền Thu Tiếng Trung viết ( Trung cấp) Cô Lê Anh 2/12 Tiếng Trung nghe ( Trung cấp) Cô Thảo 2/12    
Chiều
(13h15-17h15)
Class 5 Tiếng Trung nói ( Trung cấp) Thầy Xuân Khai 2/12     Tiếng Trung đọc ( Trung cấp) Cô Hảo 2/12      
7 K19ACNOTO01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 1 Th nguội cơ bản 6/9 Thầy Hải Tiếng anh CN oto 7/9 Cô Hiên   TH nguội cơ bản 7/9 Thầy Hải      
8 K19ADD01 Sáng
(7h45-11h45)
Phòng TH              
Chiều
(13h15-17h15)
             
9 K19ANNA01 Chiều
(13h15-17h15)
Class 2 Nghe nói 4 Cô Vân 12/24 Đọc viết 4 Cô Hà 12/24 Ngôn ngữ học đối chiều 1/6 Nghe nói 4 Cô Vân 13/24 Đọc viết 4 Cô Hà 13/24    
10 K19ANNHQ01 Sáng
(7h45-11h45)
Kiểm tra giữa kỳ đọc viết Đọc - viết 4 Cô Phương 40/60 Nghe - nói 4 Cô Hiền 41/60 Đọc - viết 4 Cô Phương 42/60 Nghe - nới  4 Cô Phương 43/60    
11 K19ANNNB01 Sáng
(7h45-11h45)
Class 3 Tổng hợp Mina 2-12 Cô Khuất Thu  Tổng hợp Mina 2-12 Cô Thu Trang   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Thu Hồng   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Thúy   Tổng hợp Mina 2- 12 Cô Khuất Thu     
12 K19AQTKS01 Chiều
(13h15-17h15)
Chế biến món ăn 19/20 Thầy Thắng Tiếng anh CN Cô Hà Anh 2/24 Chế biến món ăn 20/20 Thầy Thắng Tiếng anh CN Cô Hà Anh 3/24      
13 K19ANNTQ02 Sáng
(7h45-11h45)
Class 4   Tiếng Trung nói ( Trung cấp) Thầy Xuân Khai 2/12 Tiếng việt thực hành 2/6 Cô Hiền Thu Tiếng Trung nghe ( Trung cấp) Cô Thảo 2/12 Tiếng Trung viết ( Trung cấp) Cô Lê Anh 2/12    
Chiều
(13h15-17h15)
Tiếng Trung đọc ( Trung cấp) Cô Hảo 2/12            
14 K8 - Trung Quốc 02 Chiều
(13h15-17h15)
307 Tiếng trung tổng hợp 2 - 5/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 6/15 Dẫn luận ngôn ngữ 6/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 2 từ 15h15 - 17h
Lớp TQ02 ( theo danh sách cũ)
Tiếng trung tổng hợp 2 - 7/15 Tiếng trung tổng hợp 2 - 8/15    
15 K8 - Trung Quốc 03 Sáng
(07h45 - 11h45)
Tiếng trung tổng hợp 2 - 5/16 Tiếng trung tổng hợp 2 - 6/16 Tiếng trung tổng hợp 2 - 7/16 Tiếng trung tổng hợp 2 - 8/16    
16 K8 - Trung Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
306 TACB 17/18 Cô Ánh (K8-1) Phòng 5 Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 11/15 Dẫn luận ngôn ngữ 6/6 Cô Ngọc ( Phòng hội trường tầng 2) ca 1 từ 13h15 - 15h
Lớp TQ01 ( theo danh sách cũ)
  Tiếng Trung tổng hợp 1 Cô Nguyệt 12/15    
17 K8 - Hàn Quốc 01 Chiều
(13h15-17h15)
301 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 11/48 Cơ sở văn hóa VN 6/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 1 từ 13h15 - 15h Múa 1/4 Cô Như ca 1 từ 13h15 - 15h (Hội trường tầng 3) Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Hiền 12/48    
18 K8 - Hàn Quốc 02 Sáng
(07h45 - 11h45)
Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 9/48 Múa 1/4 Cô Như ca 2 từ 15h15 - 17h (Hội trường tầng 3) Nghe - Nói - đọc - viết 1 - 10/48    
19 K8 - Nhật Chiều
(13h15-17h15)
Class 3 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 10/60 Cơ sở văn hóa VN 6/6 Cô Sang ( Phòng Hội trường tầng 3) ca 2 từ 15h15 - 17h Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 11/60 Nghe - Nói - đọc - viết 1 Cô Trang 12/60    
20 K8 - Anh Chiều
(13h15-17h15)
  TACB 9/18 Cô Nguyệt (K8-2) Hội trường tầng 2 Ngữ âm thực hành 5/12 Cô Vân Múa 1/4 Cô Như ca 2 từ 15h15 - 17h (Hội trường tầng 3) Chính trị 8/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
21 K8 - OTO Chiều
(13h15-17h15)
305 Dung sai lắp ghép 6/9 Thầy Cát Vẽ kỹ thuật 3/6 Thầy Tuấn Võ 6/6 Thầy Hòa Vẽ kỹ thuật 4/6 Thầy Tuấn    
22 K8 - CBMA + HDDL + QTKS Chiều
(13h15-17h15)
302 TACB 6/18 Cô Hà Anh (K8-3) Hội trường tầng 3 Tổng quan du lịch 5/9 Thầy Đàn (Class 2) Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  7/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2)  gồm HDDL+QTKSca 1 từ 13h15 - 15h Kỹ năng mềm 5/9 Cô Khuyên  (Hội trường tầng 2) Chính trị 8/10 Cô Na ( Phòng Hall)    
23 K8 -  Đ D + Dược + Kế toán + QTDN Chiều
(13h15-17h15)
302   Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp  7/9 Thầy Thành ( Phòng Class 2)  gồm CBMA+Dược+Điều dưỡng + Kế toán + QTDN ca 2 từ 15h15 - 17h    
* Ghi chú: 
- Lớp K8-1; K8-2 môn Tiếng anh cơ bản thứ 2 các bạn vẫn học theo lớp cũ ( Cô Ánh & Cô Nguyệt) ;
- Lớp K8- Kinh tế du lịch; Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị doanh nghiệp học Tiếng anh cơ bản Cô Hà Anh;
- Các bạn chưa được học môn Tiếng anh cơ bản sẽ được nghỉ thứ 2, Nhà trường sẽ bố trí học TACB sau( các ngày còn lại học bình thường theo TKB);
- Sinh viên truy cập Web: caodangquoctehanoi.edu.vn để lấy thời khóa biểu hàng tuần.
     
                     

 

Tin tức khác

 
Back to top